thủ bút
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chữ viết tay của chính tác giả: Chỉ những dòng chữ, văn bản được viết ra bởi chính tay người sáng tác, thường là một nhân vật nổi tiếng, có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc tâm linh.
- Bút tích: Vật lưu niệm hoặc tài liệu quý giá vì mang nét chữ nguyên bản của một người quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bảo tàng đang trưng bày một số thủ bút quý của các nhà văn tiền bối. (The museum is displaying some precious autographs of former writers.)
- Anh ấy sưu tầm thủ bút của các chính khách. (He collects autographs of politicians.)
- Tấm bưu thiếp có thủ bút của tác giả khiến nó trở nên vô giá. (The postcard with the author's autograph makes it priceless.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lưu giữ thủ bút": hành động bảo quản, giữ gìn bút tích.
- Thư viện quốc gia có nhiệm vụ lưu giữ thủ bút của các danh nhân. (The national library has the task of preserving the autographs of famous people.)
"xác thực thủ bút": quá trình kiểm tra, chứng minh tính chân thực của nét chữ.
- Các chuyên gia được mời đến để xác thực thủ bút trên bức thư cổ. (Experts were invited to authenticate the autograph on the ancient letter.)
Biến thể và từ liên quan
Bút tích (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ chữ viết tay còn lưu lại của một người.
- Bút tích của vị lãnh tụ được khắc trong lòng người dân. (The leader's handwriting is engraved in the hearts of the people.)
Tự bút (danh từ): từ cổ, ít dùng hơn, có nghĩa tương tự "thủ bút".
- Chữ ký (danh từ): hành động ký tên, thường ngắn gọn hơn; một thủ bút có thể bao gồm chữ ký hoặc một đoạn văn dài.
Từ đồng nghĩa
- Bút tích: chữ viết tay còn lưu lại.
- Tự bút: chữ do chính tay mình viết (từ Hán Việt).
Ghi chú về sắc thái
- Thủ bút mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn cảnh học thuật, bảo tàng, hoặc khi nói về di sản văn hóa.
- Từ này nhấn mạnh giá trị nguyên bản, tính xác thực và sự quý hiếm của nét chữ gốc, khác với các bản sao chép hoặc in ấn.
- Chữ tự tay tác giả viết ra : Thủ bút của Lê-nin.